trọc tếch

Học thuật
Thân thiện
trọc tếch

Đầu anh ấy trọc tếch sau khi cạo.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Trọc lóc, không tóc: Dùng để miêu tả cái đầu hoàn toàn không tóc, hói trọc. Từ này mang sắc thái thô tục, không trang trọng.
    • Trơ trụi, không che phủ: (Nghĩa mở rộng) Có thể dùng để von về sự trơ trụi, thiếu thốn, không bảo vệ hoặc che chắn.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Ông cụ ấy bị trọc tếch cái đầu. (Ông cụ ấy bị hói trọc lóc cái đầu.)
    • Cánh đồng sau khi gặt xong trông trọc tếch. (Cánh đồng sau khi gặt xong trông trơ trụi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Đầu trọc tếch": Cụm từ cố định, nhấn mạnh tình trạng hói trọc hoàn toàn của cái đầu.

    • Thằng cạo đầu đi lính, giờ đầu trọc tếch. (Thằng cạo đầu đi lính, giờ đầu trọc lóc.)
  • Dùng với nghĩa bóng: Chỉ sự nghèo nàn, thiếu thốn đến mức trơ trụi.

    • Nhà nghèo, trong nhà trọc tếch chẳng thứ giá trị. (Nhà nghèo, trong nhà trơ trụi chẳng thứ giá trị.)
Biến thể từ gần giống
  • Trọc lóc (tính từ): Từ đồng nghĩa trực tiếp, cùng nghĩa mức độ sắc thái với "trọc tếch".
  • Hói (tính từ): Chỉ tình trạng rụng tóc, nhưng có thể nhẹ hơn ít thô tục hơn "trọc tếch".
  • Trơ trụi (tính từ): Từ gần nghĩa khi dùng với nghĩa bóng, chỉ sự không che phủ.
Từ đồng nghĩa
  • Trọc lốc: Từ đồng nghĩa, cùng mức độ thô tục.
  • Trọc phếu: Từ đồng nghĩa, chỉ đầu hói trọc.
Lưu ý sử dụng
  • Sắc thái: "Trọc tếch" từ thô tục, không nên dùng trong văn viết trang trọng hoặc các tình huống giao tiếp lịch sự. Nên thận trọng khi sử dụng.
  • Ngữ cảnh: Thường dùng trong khẩu ngữ, đối thoại thân mật hoặc ý châm biếm, giễu cợt.
trọc tếch

Đầu anh ấy trọc tếch sau khi cạo.

  1. Nh. Trọc lóc.